convexe
convexe
kɔ̃vɛks
kawveks
connexe

Định nghĩa và ý nghĩa của "convexe"trong tiếng Pháp

convexe
01

lồi, cong ra ngoài

qui est bombé vers l'extérieur, formant une courbure arrondie 
convexe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus convexe
so sánh hơn
plus convexe
có thể phân cấp
giống đực số ít
convexe
giống đực số nhiều
convexes
giống cái số ít
convexe
giống cái số nhiều
convexes
Các ví dụ
Le miroir convexe permet de voir une plus grande surface. 

Gương lồi cho phép nhìn thấy một bề mặt lớn hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng