Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
convexe
01
lồi, cong ra ngoài
qui est bombé vers l'extérieur, formant une courbure arrondie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus convexe
so sánh hơn
plus convexe
có thể phân cấp
giống đực số ít
convexe
giống đực số nhiều
convexes
giống cái số ít
convexe
giống cái số nhiều
convexes
Các ví dụ
Le toit convexe de la structure donne un aspect élégant au bâtiment.
Mái nhà lồi của công trình tạo cho tòa nhà một vẻ ngoài thanh lịch.



























