le conseil
conseil
kɔ̃sɛj
kawsey

Định nghĩa và ý nghĩa của "conseil"trong tiếng Pháp

Le conseil
01

lời khuyên, sự khuyên bảo

suggestion ou recommandation donnée à quelqu'un 
le conseil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conseils
Các ví dụ
Il m'a donné un bon conseil. 

Anh ấy đã cho tôi một lời khuyên tốt.

02

hội đồng, ban cố vấn

groupe de personnes réunies pour délibérer ou décider 
le conseil definition and meaning
Các ví dụ
Le conseil municipal se réunit chaque mois. 

Hội đồng thành phố họp mỗi tháng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng