le conseil
Pronunciation
/kɔ̃sɛj/

Định nghĩa và ý nghĩa của "conseil"trong tiếng Pháp

Le conseil
01

lời khuyên, sự khuyên bảo

suggestion ou recommandation donnée à quelqu'un
le conseil definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
conseils
Các ví dụ
Suivez toujours les conseils de votre médecin.
Luôn tuân theo lời khuyên của bác sĩ của bạn.
02

hội đồng, ban cố vấn

groupe de personnes réunies pour délibérer ou décider
le conseil definition and meaning
Các ví dụ
Ils ont présenté leur projet au conseil.
Họ đã trình bày dự án của họ với hội đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng