connecté
Pronunciation
/kɔnɛkte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "connecté"trong tiếng Pháp

connecté
01

đã kết nối, được kết nối

relié à un réseau ou à un appareil électronique
connecté definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
connecté
giống đực số nhiều
connectés
giống cái số ít
connectée
giống cái số nhiều
connectées
Các ví dụ
Le système de surveillance est connecté au serveur central.
Hệ thống giám sát được kết nối với máy chủ trung tâm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng