le concours
concours
kɔ̃kuʁ
kawkoor

Định nghĩa và ý nghĩa của "concours"trong tiếng Pháp

Le concours
01

cuộc thi, cuộc tranh tài

épreuve ou situation où plusieurs participants s'affrontent pour gagner ou réussir 
le concours definition and meaning
Các ví dụ
Les athlètes participent au concours de natation. 

Các vận động viên tham gia cuộc thi bơi lội.

02

kỳ thi tuyển sinh, kỳ thi đầu vào

examen officiel permettant d'accéder à une école ou un poste 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
concours
Các ví dụ
Il prépare le concours pour entrer à l'ENS. 

Anh ấy đang chuẩn bị cho cuộc thi để vào ENS.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng