Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le concours
01
cuộc thi, cuộc tranh tài
épreuve ou situation où plusieurs participants s'affrontent pour gagner ou réussir
Các ví dụ
Le concours de mathématiques attire des élèves de tout le pays.
Cuộc thi toán học thu hút học sinh từ khắp đất nước.
02
kỳ thi tuyển sinh, kỳ thi đầu vào
examen officiel permettant d'accéder à une école ou un poste
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
concours
Các ví dụ
Le concours d' entrée est très sélectif cette année.
Cuộc thi tuyển sinh rất chọn lọc trong năm nay.



























