le concubinage
Pronunciation
/kɔ̃kybinˈaʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "concubinage"trong tiếng Pháp

Le concubinage
[gender: masculine]
01

chung sống, sống chung như vợ chồng

une relation de couple où deux personnes vivent ensemble comme mari et femme sans être légalement mariées
le concubinage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le couple en concubinage partage les dépenses du foyer.
Cặp đôi trong chung sống chia sẻ chi phí hộ gia đình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng