Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le complément
[gender: masculine]
01
bổ sung, phần bổ trợ
chose, personne ou qualité qui complète une autre pour la rendre entière ou parfaite
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
compléments
Các ví dụ
La lecture est un excellent complément à l' apprentissage en classe.
Đọc sách là một bổ sung tuyệt vời cho việc học trên lớp.
02
bổ ngữ, phần bổ sung
élément de la phrase qui apporte une précision ou complète le sens d'un verbe, d'un nom ou d'un adjectif
Các ví dụ
Le complément du nom précise le sens du mot principal.
Bổ ngữ của danh từ làm rõ nghĩa của từ chính.



























