la circonférence
Pronunciation
/siʁkɔ̃feʁˈɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "circonférence"trong tiếng Pháp

La circonférence
[gender: feminine]
01

chu vi, đường tròn

ligne courbe fermée qui délimite un cercle
la circonférence definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
circonférences
Các ví dụ
Pour trouver la circonférence, utilise la formule C = 2πr.
Để tìm chu vi, hãy sử dụng công thức C = 2πr.
02

chu vi, chu vi hình tròn

périmètre d'un objet ou espace circulaire
Các ví dụ
Nous avons fait le tour complet de la circonférence du lac.
Chúng tôi đã đi vòng quanh toàn bộ chu vi của hồ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng