Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cinémathèque
[gender: feminine]
01
viện lưu trữ phim, kho phim
lieu où l'on conserve et montre des films anciens ou rares
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cinémathèques
Các ví dụ
Elle travaille à la cinémathèque depuis dix ans.



























