Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
circulaire
01
hình tròn, tròn
qui a la forme d'un cercle ou se déplace en cercle
Các ví dụ
L' arène a une forme circulaire typique des théâtres antiques.
Đấu trường có hình dạng tròn điển hình của các nhà hát cổ đại.



























