circulaire
circulaire
siʁkylaɛ̯ʁ
sirkylaer
circulatoire

Định nghĩa và ý nghĩa của "circulaire"trong tiếng Pháp

circulaire
01

hình tròn, tròn

qui a la forme d'un cercle ou se déplace en cercle 
circulaire definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus circulaire
so sánh hơn
plus circulaire
có thể phân cấp
giống đực số ít
circulaire
giống đực số nhiều
circulaires
giống cái số ít
circulaire
giống cái số nhiều
circulaires
Các ví dụ
La table circulaire permet à tous les invités de se voir. 

Chiếc bàn tròn cho phép tất cả khách mời nhìn thấy nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng