Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
circulaire
01
hình tròn, tròn
qui a la forme d'un cercle ou se déplace en cercle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus circulaire
so sánh hơn
plus circulaire
có thể phân cấp
giống đực số ít
circulaire
giống đực số nhiều
circulaires
giống cái số ít
circulaire
giống cái số nhiều
circulaires
Các ví dụ
L' arène a une forme circulaire typique des théâtres antiques.
Đấu trường có hình dạng tròn điển hình của các nhà hát cổ đại.



























