cinématographique
Pronunciation
/sinematɔgʀafik/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinématographique"trong tiếng Pháp

cinématographique
01

điện ảnh, thuộc điện ảnh

qui concerne le cinéma ou les films
cinématographique definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
cinématographique
giống đực số nhiều
cinématographiques
giống cái số ít
cinématographique
giống cái số nhiều
cinématographiques
Các ví dụ
Le festival propose une sélection cinématographique variée.
Lễ hội đề xuất một tuyển chọn điện ảnh đa dạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng