le cinéaste
Pronunciation
/sineast/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinéaste"trong tiếng Pháp

Le cinéaste
[gender: masculine]
01

nhà làm phim, đạo diễn

personne qui réalise ou produit des films
le cinéaste definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cinéastes
Các ví dụ
Elle rêve de devenir cinéaste depuis son enfance.
Cô ấy mơ ước trở thành nhà làm phim từ thuở nhỏ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng