le cinéphile
ciné
sine
sine
phile
fɪl
fil

Định nghĩa và ý nghĩa của "cinéphile"trong tiếng Pháp

Le cinéphile
01

người yêu điện ảnh, người đam mê phim ảnh

personne qui aime beaucoup le cinéma et les films 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
cinéphiles
Các ví dụ
Mon frère est un cinéphile passionné. 

Anh trai tôi là một người yêu điện ảnh cuồng nhiệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng