Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La chronique
[gender: feminine]
01
biên niên sử, tường thuật theo thời gian
récit qui rapporte des faits réels en respectant leur succession dans le temps
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
chroniques
Các ví dụ
La chronique raconte les événements année par année.
Biên niên sử kể lại các sự kiện từng năm một.
chronique
01
mãn tính, kéo dài
qui s'installe dans la durée ou se répète fréquemment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus chronique
so sánh hơn
plus chronique
có thể phân cấp
giống đực số ít
chronique
giống đực số nhiều
chroniques
giống cái số ít
chronique
giống cái số nhiều
chroniques
Các ví dụ
Le problème est devenu chronique.
Vấn đề đã trở nên mãn tính.



























