Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La chasse
01
săn bắn, hoạt động săn bắn
activité consistant à poursuivre et capturer des animaux sauvages
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Les droits de chasse se transmettent de père en fils ici.
Quyền săn bắn được truyền từ cha sang con ở đây.
02
bộ xả bồn cầu, cơ chế xả nước
mécanisme de rinçage des toilettes qui libère un flux d'eau rapide
Các ví dụ
Il faut réparer le bouton de la chasse.
Cần sửa chữa nút xả nước.



























