Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La charnière
01
bản lề, khớp nối
pièce mécanique articulée reliant deux éléments, permettant l'ouverture et la fermeture de l'un par rapport à l'autre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
charnières
Các ví dụ
La porte grince à cause d'une charnière usée.
Cánh cửa kêu cót két vì một bản lề bị mòn.
charnière
01
cơ bản, quan trọng
qui constitue un point de transition essentiel ou un élément déterminant dans une évolution
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
charnière
giống đực số nhiều
charnières
giống cái số ít
charnière
giống cái số nhiều
charnières
Các ví dụ
C'est une période charnière de sa carrière.
Đây là một giai đoạn bước ngoặt trong sự nghiệp của anh ấy.



























