le chantier
Pronunciation
/ʃɑ̃tje/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chantier"trong tiếng Pháp

Le chantier
[gender: masculine]
01

công trường, khu vực xây dựng

lieu où l'on effectue des travaux de construction ou de réparation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chantiers
Các ví dụ
La sécurité est primordiale sur un chantier.
An toàn là tối quan trọng tại công trường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng