Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le chantier
[gender: masculine]
01
công trường, khu vực xây dựng
lieu où l'on effectue des travaux de construction ou de réparation
Các ví dụ
La sécurité est primordiale sur un chantier.
An toàn là tối quan trọng tại công trường.



























