le chantier
chant
ʃãt
shant
ier
je
ye
charrierchantercharnierchalutier

Định nghĩa và ý nghĩa của "chantier"trong tiếng Pháp

Le chantier
01

công trường, khu vực xây dựng

lieu où l'on effectue des travaux de construction ou de réparation 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chantiers
Các ví dụ
Les ouvriers travaillent sur le chantier tous les jours. 

Các công nhân làm việc trên công trường mỗi ngày.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng