Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chaque
01
mỗi, từng
indique la totalité des éléments considérés individuellement
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
chaque
giống đực số nhiều
chaque
giống cái số ít
chaque
giống cái số nhiều
chaque
Các ví dụ
Elle lit chaque message attentivement.
Cô ấy đọc từng tin nhắn một cách cẩn thận.



























