chaque
chaque
ʃak
shak
claquecraquechiquechèque

Định nghĩa và ý nghĩa của "chaque"trong tiếng Pháp

01

mỗi, từng

indique la totalité des éléments considérés individuellement 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
chaque
giống đực số nhiều
chaque
giống cái số ít
chaque
giống cái số nhiều
chaque
Các ví dụ
Chaque élève doit apporter son livre. 

Mỗi học sinh phải mang theo sách của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng