la chair
chair
ʃɛʁ
sher
clairchoir

Định nghĩa và ý nghĩa của "chair"trong tiếng Pháp

La chair
01

thịt, mô thịt

tissu musculaire et graisseux qui recouvre les os 
la chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Il a blessé la chair de son bras en tombant. 

Anh ấy làm tổn thương phần thịt trên cánh tay khi ngã.

02

xác thịt, bản chất con người

nature humaine, corporelle ou désirs physiques 
Các ví dụ
Les désirs de la chair peuvent parfois être dangereux. 

Những ham muốn của xác thịt đôi khi có thể nguy hiểm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng