le chalet
Pronunciation
/ʃalɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chalet"trong tiếng Pháp

Le chalet
01

nhà gỗ, nhà nghỉ ở núi

maison de campagne ou de montagne, généralement en bois, utilisée pour les vacances ou les séjours
le chalet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chalets
Các ví dụ
Ils passent le week - end dans un chalet près du lac.
Họ dành cuối tuần trong một nhà gỗ gần hồ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng