le chalet
cha
ʃa
sha
let
ˈle
le
chalut

Định nghĩa và ý nghĩa của "chalet"trong tiếng Pháp

Le chalet
01

nhà gỗ, nhà nghỉ ở núi

maison de campagne ou de montagne, généralement en bois, utilisée pour les vacances ou les séjours 
le chalet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
chalets
Các ví dụ
Nous avons loué un chalet pour les vacances à la montagne. 

Chúng tôi đã thuê một biệt thự gỗ cho kỳ nghỉ ở núi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng