Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
brouiller
01
trộn lẫn, làm rối
mélanger ou rendre confus quelque chose
Các ví dụ
Elle brouille les cartes avant de jouer.
Cô ấy xáo trộn các lá bài trước khi chơi.
02
cãi nhau, giận nhau
perdre l'amitié ou se fâcher avec quelqu'un
Các ví dụ
Nous nous sommes brouillés à cause d' un malentendu.
Chúng tôi cãi nhau vì một sự hiểu lầm.
03
gây nhiễu, làm nhiễu
perturber ou empêcher la réception d'un signal
Các ví dụ
Ils ont essayé de brouiller les ondes radio.
Họ đã cố gắng gây nhiễu sóng vô tuyến.



























