brouiller
bro
bʁu
broo
uiller
je
ye
bredouillerbrailler

Định nghĩa và ý nghĩa của "brouiller"trong tiếng Pháp

brouiller
01

trộn lẫn, làm rối

mélanger ou rendre confus quelque chose 
brouiller definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
brouille
ngôi thứ nhất số nhiều
brouillons
ngôi thứ nhất thì tương lai
brouillerai
hiện tại phân từ
brouillant
quá khứ phân từ
brouillé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
brouillions
Các ví dụ
Ne brouille pas les papiers sur mon bureau. 

Đừng brouiller giấy tờ trên bàn của tôi.

02

cãi nhau, giận nhau

perdre l'amitié ou se fâcher avec quelqu'un 
brouiller definition and meaning
Các ví dụ
Ils se sont brouillés après une dispute. 

Họ bất hòa sau một cuộc tranh cãi.

03

gây nhiễu, làm nhiễu

perturber ou empêcher la réception d'un signal 
Các ví dụ
Les appareils militaires peuvent brouiller les communications. 

Thiết bị quân sự có thể gây nhiễu thông tin liên lạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng