le bronzage

Định nghĩa và ý nghĩa của "bronzage"trong tiếng Pháp

Le bronzage
[gender: masculine]
01

rám nắng, làn da rám nắng

action de bronzer la peau au soleil ou sous des lampes artificielles
le bronzage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Elle fait du bronzage tous les week - ends.
Cô ấy thực hiện tắm nắng mỗi cuối tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng