le bronze
Pronunciation
/bʁˈɔ̃z/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bronze"trong tiếng Pháp

Le bronze
01

đồng thiếc, hợp kim đồng và thiếc

alliage de cuivre et d'étain de couleur brun-jaune
le bronze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Les artisans travaillent le bronze depuis l' Antiquité.
Các nghệ nhân đã làm việc với đồng từ thời cổ đại.
02

đồng thiếc, đồng

métal jaunâtre fait de cuivre et d'étain
le bronze definition and meaning
Các ví dụ
J' ai acheté un petit bronze pour ma collection.
Tôi đã mua một đồng nhỏ cho bộ sưu tập của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng