le bronze
bronze
bʁɔ̃z
brawz
bonze

Định nghĩa và ý nghĩa của "bronze"trong tiếng Pháp

Le bronze
01

đồng thiếc, hợp kim đồng và thiếc

alliage de cuivre et d'étain de couleur brun-jaune 
le bronze definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
La statue est faite en bronze et date du 18ème siècle. 

Bức tượng được làm bằng đồng và có từ thế kỷ 18.

02

đồng thiếc, đồng

métal jaunâtre fait de cuivre et d'étain 
le bronze definition and meaning
Các ví dụ
Le musée expose un beau bronze antique. 

Bảo tàng trưng bày một đồng cổ đẹp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng