le bouquet
bou
bu
boo
quet
ke
bosquet

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouquet"trong tiếng Pháp

Le bouquet
01

bó hoa, bó hoa trang trí

un assemblage de fleurs ou de plantes regroupées pour être offertes ou décorées 
le bouquet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bouquets
Các ví dụ
Elle a offert un bouquet de roses à sa mère. 

Cô ấy đã tặng một hoa hồng cho mẹ mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng