le bouquet
Pronunciation
/bukɛ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouquet"trong tiếng Pháp

Le bouquet
[gender: masculine]
01

bó hoa, bó hoa trang trí

un assemblage de fleurs ou de plantes regroupées pour être offertes ou décorées
le bouquet definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bouquets
Các ví dụ
Il a acheté un bouquet de fleurs pour la fête.
Anh ấy đã mua một hoa cho buổi lễ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng