le boulon
Pronunciation
/bulˈɔ̃/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boulon"trong tiếng Pháp

Le boulon
[gender: masculine]
01

bulông, ốc vít

pièce métallique filetée avec un écrou pour assembler solidement
le boulon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
boulons
Các ví dụ
Les boulons du pont doivent être vérifiés régulièrement.
Các bulông của cây cầu cần được kiểm tra thường xuyên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng