Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bougon
01
cáu kỉnh, gắt gỏng
qui manifeste souvent de la mauvaise humeur en grognant ou en se plaignant
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus bougon
so sánh hơn
plus bougon
có thể phân cấp
giống đực số ít
bougon
giống đực số nhiều
bougons
giống cái số ít
bougonne
giống cái số nhiều
bougonnes
Các ví dụ
Les enfants trouvent leur père un peu bougon quand il rentre fatigué.
Những đứa trẻ thấy cha mình hơi cáu kỉnh khi ông ấy về nhà mệt mỏi.



























