Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
bougon
01
cáu kỉnh, gắt gỏng
qui manifeste souvent de la mauvaise humeur en grognant ou en se plaignant
Các ví dụ
Les enfants trouvent leur père un peu bougon quand il rentre fatigué.
Những đứa trẻ thấy cha mình hơi cáu kỉnh khi ông ấy về nhà mệt mỏi.



























