la bouche
bouche
bʊʃ
boosh
bouclebouchée

Định nghĩa và ý nghĩa của "bouche"trong tiếng Pháp

La bouche
01

miệng, mồm

partie du visage qui sert à parler, manger et respirer 
la bouche definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
bouches
Các ví dụ
Elle a ouvert la bouche pour chanter. 

Cô ấy mở miệng để hát.

02

miệng, lối vào

ouverture ou entrée d'un espace, comme une grotte ou un tunnel 
la bouche definition and meaning
Các ví dụ
La bouche de la grotte est très étroite. 

Miệng hang rất hẹp.

03

miệng cần nuôi, người cần cấp dưỡng

personne qu'on doit nourrir ou entretenir 
Các ví dụ
Il a cinq bouches à nourrir à la maison. 

Anh ấy có năm miệng ăn để nuôi ở nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng