bosser
bo
baw
sser
se
se
boiserbrosserbosselerbosseur

Định nghĩa và ý nghĩa của "bosser"trong tiếng Pháp

01

làm việc chăm chỉ, học tập chăm chỉ

travailler dur, étudier intensivement ou fournir beaucoup d'efforts 
bosser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
bosse
ngôi thứ nhất số nhiều
bossons
ngôi thứ nhất thì tương lai
bosserai
hiện tại phân từ
bossant
quá khứ phân từ
bossé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
bossions
Các ví dụ
Je bosse pour réussir mes examens. 

Tôi học tập chăm chỉ để vượt qua các kỳ thi của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng