bordeaux
Pronunciation
/bɔʁdˈo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bordeaux"trong tiếng Pháp

bordeaux
01

đỏ rượu vang, màu rượu vang

de couleur rouge foncé tirant sur le violet, semblable à celle du vin rouge
bordeaux definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
giống đực số ít
bordeaux
giống đực số nhiều
bordeaux
giống cái số ít
bordeaux
giống cái số nhiều
bordeaux
Các ví dụ
J' ai choisi un canapé bordeaux pour mon salon.
Tôi đã chọn một chiếc ghế sofa đỏ rượu vang cho phòng khách của mình.
Le bordeaux
01

rượu vang Bordeaux, rượu Bordeaux

vin rouge produit dans la région de Bordeaux
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
bordeaux
Các ví dụ
Les bordeaux de Saint-Émilion sont très réputés.
Các loại bordeaux từ Saint-Émilion rất nổi tiếng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng