Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
borné
01
hẹp hòi, không khoan dung
qui a un esprit fermé, qui manque d'ouverture d'esprit et de tolérance
Các ví dụ
Les personnes bornées refusent souvent le changement.
Những người cố chấp thường từ chối sự thay đổi.
02
hạn chế, giới hạn
qui est limité, restreint dans ses capacités, ses idées ou son champ d'action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus borné
so sánh hơn
plus borné
có thể phân cấp
giống đực số ít
borné
giống đực số nhiều
bornés
giống cái số ít
bornée
giống cái số nhiều
bornées
Các ví dụ
Les ressources sont bornées dans cette région.
Các nguồn lực bị giới hạn trong khu vực này.



























