boiter
boiter
bwatɛʁ
bvater
boitierboiserbouterbotter

Định nghĩa và ý nghĩa của "boiter"trong tiếng Pháp

01

đi khập khiễng, đi cà nhắc

marcher en penchant le corps à chaque pas à cause d'une douleur ou difformité 
boiter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
boite
ngôi thứ nhất số nhiều
boitons
ngôi thứ nhất thì tương lai
boiterai
hiện tại phân từ
boitant
quá khứ phân từ
boité
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
boitions
Các ví dụ
Après sa chute, il boite légèrement. 

Sau cú ngã, anh ấy hơi khập khiễng.

02

khập khiễng

manquer de logique ou de cohérence (pour un argument, une théorie) 
Các ví dụ
Cette théorie scientifique boite sur plusieurs points clés. 

Lý thuyết khoa học này khập khiễng ở một số điểm then chốt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng