le barbier
barb
baʁb
barb
ier
je
ye
barber

Định nghĩa và ý nghĩa của "barbier"trong tiếng Pháp

Le barbier
01

thợ cắt tóc, thợ hớt tóc

personne qui coupe, taille ou rase les poils et la barbe des hommes 
le barbier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
barbiers
Các ví dụ
Le barbier a taillé la barbe du client avec précision. 

Thợ cắt tóc đã tỉa râu của khách hàng một cách chính xác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng