Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La barre
[gender: feminine]
01
thanh, xà
objet long et rigide, généralement en métal ou en bois, utilisé comme support, outil ou obstacle
Các ví dụ
Cette barre de fer pèse 5 kilos.
Thanh sắt này nặng 5 ký.
02
bục nhân chứng, khu vực dành cho nhân chứng
emplacement réservé aux témoins dans une salle d'audience, où ils déposent sous serment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
barres
Các ví dụ
Le juge a demandé le silence lorsque l' accusé s' approche de la barre.
Thẩm phán yêu cầu giữ im lặng khi bị cáo tiến đến bục nhân chứng.



























