Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
baroque
01
kỳ lạ, lập dị
qui est étrange, excentrique ou excessivement compliqué
Các ví dụ
Son style vestimentaire est très baroque.
Phong cách ăn mặc của anh ấy rất baroque.
02
baroque
qui se rapporte au style artistique et architectural du XVIIe et XVIIIe siècle, caractérisé par l'ornementation riche et la complexité
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
baroque
giống đực số nhiều
baroques
giống cái số ít
baroque
giống cái số nhiều
baroques
Các ví dụ
L'église possède une décoration baroque très élaborée.
Nhà thờ có một trang trí baroque rất tinh xảo.
Le baroque
01
phong cách baroque, baroque
style artistique et architectural du XVIIe et XVIIIe siècle caractérisé par l'ornementation riche et la complexité
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le baroque se manifeste dans les églises et les palais du XVIIe siècle.
Phong cách Baroque thể hiện trong các nhà thờ và cung điện của thế kỷ XVII.



























