la barbarie
barbarie
baʁbaʁi
barbari
barbare

Định nghĩa và ý nghĩa của "barbarie"trong tiếng Pháp

La barbarie
01

sự man rợ, sự tàn bạo cực độ

comportement extrêmement cruel, violent ou inhumain 
la barbarie definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La barbarie de la guerre choque toujours le monde. 

Sự man rợ của chiến tranh luôn làm thế giới chấn động.

02

sự man rợ, tình trạng không văn minh

état de manque de culture, de civilisation ou d'éducation 
Các ví dụ
La barbarie d'un peuple se manifeste par ses traditions rudimentaires. 

Sự man rợ của một dân tộc được thể hiện qua những truyền thống sơ khai của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng