Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
auxiliaire
01
phụ trợ, bổ sung
verbe utilisé avec un autre verbe pour exprimer le temps, le mode ou la voix
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
auxiliaire
giống đực số nhiều
auxiliaires
giống cái số ít
auxiliaire
giống cái số nhiều
auxiliaires
Các ví dụ
Il faut connaître les auxiliaires pour conjuguer correctement les verbes.
Cần phải biết các trợ động từ để chia động từ chính xác.
L'auxiliaire
[gender: masculine]
01
trợ lý, phụ tá
ce qui fournit un soutien ou une assistance à quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
auxiliaires
Các ví dụ
Les auxiliaires médicaux travaillent dans les hôpitaux.
Các trợ lý y tế làm việc trong bệnh viện.



























