avaler
Pronunciation
/avale/

Định nghĩa và ý nghĩa của "avaler"trong tiếng Pháp

01

nuốt, uống

faire entrer un aliment ou un liquide dans l'estomac
avaler definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
không thể tách rời
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
avale
ngôi thứ nhất số nhiều
avalons
ngôi thứ nhất thì tương lai
avalerai
hiện tại phân từ
avalant
quá khứ phân từ
avalé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
avalions
Các ví dụ
Le bébé ne peut pas avaler ce morceau.
Em bé không thể nuốt miếng này.
02

nuốt, im lặng chấp nhận

accepter une décision ou une critique sans se défendre
Các ví dụ
J' ai avalé cette décision même si elle me déplaît.
Tôi đã nuốt quyết định này dù tôi không thích nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng