Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
autoriser
01
cho phép, cho phép làm
permettre à quelqu'un de faire quelque chose
Các ví dụ
Le gouvernement a autorisé la construction du nouveau pont.
Chính phủ đã cho phép xây dựng cây cầu mới.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cho phép, cho phép làm