autoriser
Pronunciation
/ɔtɔʀize/

Định nghĩa và ý nghĩa của "autoriser"trong tiếng Pháp

autoriser
01

cho phép, cho phép làm

permettre à quelqu'un de faire quelque chose
autoriser definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
autorise
ngôi thứ nhất số nhiều
autorisons
ngôi thứ nhất thì tương lai
autoriserai
hiện tại phân từ
autorisant
quá khứ phân từ
autorisé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
autorisions
Các ví dụ
Le gouvernement a autorisé la construction du nouveau pont.
Chính phủ đã cho phép xây dựng cây cầu mới.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng