l'attribut
att
at
at
ri
ʁi
ri
but
by
by
dépourvuinaperçuirrésolusaugrenu

Định nghĩa và ý nghĩa của "attribut"trong tiếng Pháp

L'attribut
01

thuộc tính, đặc điểm

trait, particularité qui distingue quelqu'un ou quelque chose 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
attributs
Các ví dụ
La patience est un attribut essentiel d'un bon professeur. 

Kiên nhẫn là một phẩm chất thiết yếu của một giáo viên tốt.

02

biểu tượng, dấu hiệu đặc trưng

objet , marque ou symbole qui caractérise une personne, une fonction  ou une chose 
Các ví dụ
La couronne est l'attribut du roi. 

Vương miện là đặc trưng của nhà vua.

03

vị ngữ danh từ, thuộc ngữ

fonction grammaticale qui exprime une qualité ou un état du sujet (ou de l'objet) avec un verbe comme être, sembler , devenir 
Các ví dụ
Dans la phrase Paul est heureux, heureux est l'attribut du sujet. 

Trong câu Paul hạnh phúc, hạnh phúc là vị ngữ của chủ ngữ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng