Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'attribut
[gender: masculine]
01
thuộc tính, đặc điểm
trait, particularité qui distingue quelqu'un ou quelque chose
Các ví dụ
La générosité est un bel attribut chez une femme.
Sự hào phóng là một đặc điểm đẹp ở một người phụ nữ.
02
biểu tượng, dấu hiệu đặc trưng
objet, marque ou symbole qui caractérise une personne, une fonction ou une chose
Các ví dụ
L' épée est l' attribut de la justice.
Thanh kiếm là biểu tượng của công lý.
03
vị ngữ danh từ, thuộc ngữ
fonction grammaticale qui exprime une qualité ou un état du sujet (ou de l'objet) avec un verbe comme être, sembler, devenir
Các ví dụ
Le professeur explique la différence entre complément et attribut.
Giáo viên giải thích sự khác biệt giữa bổ ngữ và vị ngữ.



























