l'attirance
Pronunciation
/atiʁˈɑ̃s/

Định nghĩa và ý nghĩa của "attirance"trong tiếng Pháp

L'attirance
01

sự thu hút, sự quyến rũ

fait d'être attiré ou charmé par quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
attirances
Các ví dụ
Elle a une attirance pour les arts et la culture.
Cô ấy có một sự thu hút đối với nghệ thuật và văn hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng