Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
L'attirance
01
sự thu hút, sự quyến rũ
fait d'être attiré ou charmé par quelqu'un ou quelque chose
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
attirances
Các ví dụ
Elle a une attirance pour les arts et la culture.
Cô ấy có một sự thu hút đối với nghệ thuật và văn hóa.



























