Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
attribuer
01
giao, chỉ định
donner quelque chose à quelqu'un ou à quelque chose, souvent comme une responsabilité, une qualité ou un mérite
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
attribue
ngôi thứ nhất số nhiều
attribuons
ngôi thứ nhất thì tương lai
attribuerai
hiện tại phân từ
attribuant
quá khứ phân từ
attribué
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
attribuions
Các ví dụ
Le prix lui a été attribué pour son travail exceptionnel.
Giải thưởng đã được trao cho anh ấy vì công việc xuất sắc của mình.



























