Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
attribuer
01
giao, chỉ định
donner quelque chose à quelqu'un ou à quelque chose, souvent comme une responsabilité, une qualité ou un mérite
Các ví dụ
Le prix lui a été attribué pour son travail exceptionnel.
Giải thưởng đã được trao cho anh ấy vì công việc xuất sắc của mình.



























