Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
associer
01
liên kết, kết hợp
relier ou mettre ensemble des choses ou des idées
Các ví dụ
Elle a associé ces deux concepts dans son projet.
Cô ấy đã liên kết hai khái niệm này trong dự án của mình.
02
tham gia, cùng tham gia
participer à une action ou à un projet avec d'autres
Các ví dụ
Nous nous sommes associés à une organisation locale.
Chúng tôi đã liên kết với một tổ chức địa phương.
03
hợp tác, liên kết
s'unir avec quelqu'un pour faire quelque chose ensemble
Các ví dụ
Elles se sont associées pour lancer un projet commun.
Họ đã liên kết để khởi động một dự án chung.
04
kết hợp tốt, hài hòa
aller bien avec quelque chose, former un bon ensemble
Các ví dụ
Ce style s' associe mal à l' élégance classique.
Phong cách này kết hợp không tốt với sự thanh lịch cổ điển.
05
liên quan, liên kết
faire participer quelqu'un à une activité ou un projet
Các ví dụ
Elle veut associer ses amis à la fête.
Cô ấy muốn kết hợp bạn bè của mình vào bữa tiệc.



























