asseoir
Pronunciation
/aswaʀ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "asseoir"trong tiếng Pháp

01

ngồi xuống, tựa lưng

prendre place en position assise
asseoir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
assois
ngôi thứ nhất số nhiều
asseyons
ngôi thứ nhất thì tương lai
assoirai
hiện tại phân từ
asseyant
quá khứ phân từ
assis
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
asseyions
Các ví dụ
Nous allons nous asseoir à la table.
Chúng tôi sẽ ngồi vào bàn.
02

thiết lập, xây dựng

établir fermement, fonder quelque chose
asseoir definition and meaning
Các ví dụ
Le succès de l' entreprise s' est assis sur une bonne stratégie.
03

đặt, để

placer ou disposer quelque chose solidement
asseoir definition and meaning
Các ví dụ
Nous avons assis le meuble près du mur.
Chúng tôi đặt đồ đạc gần tường.
04

đặt ngồi, xếp chỗ ngồi

faire prendre place à quelqu'un en position assise
Các ví dụ
Peux - tu asseoir ce monsieur, s' il te plaît ?
Bạn có thể mời ngồi quý ông này được không, làm ơn?
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng