Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
asseoir
01
ngồi xuống, tựa lưng
prendre place en position assise
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
trợ động từ
être
ngôi thứ nhất số ít
assois
ngôi thứ nhất số nhiều
asseyons
ngôi thứ nhất thì tương lai
assoirai
hiện tại phân từ
asseyant
quá khứ phân từ
assis
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
asseyions
Các ví dụ
Nous allons nous asseoir à la table.
Chúng tôi sẽ ngồi vào bàn.
02
thiết lập, xây dựng
établir fermement, fonder quelque chose
Các ví dụ
Le succès de l' entreprise s' est assis sur une bonne stratégie.
03
đặt, để
placer ou disposer quelque chose solidement
Các ví dụ
Nous avons assis le meuble près du mur.
Chúng tôi đặt đồ đạc gần tường.
04
đặt ngồi, xếp chỗ ngồi
faire prendre place à quelqu'un en position assise
Các ví dụ
Peux - tu asseoir ce monsieur, s' il te plaît ?
Bạn có thể mời ngồi quý ông này được không, làm ơn?



























