Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
assembler
01
tập hợp, gộp lại
réunir des éléments dispersés
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
assemble
ngôi thứ nhất số nhiều
assemblons
ngôi thứ nhất thì tương lai
assemblerai
hiện tại phân từ
assemblant
quá khứ phân từ
assemblé
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
assemblions
Các ví dụ
Assembler une équipe compétente est essentiel.
Tập hợp một đội ngũ có năng lực là điều cần thiết.
02
lắp ráp, tổ hợp
monter des pièces pour former un objet
Các ví dụ
Le robot assemble les voitures en usine.
Robot lắp ráp ô tô trong nhà máy.
03
tụ họp, tập hợp
se réunir en un groupe
Các ví dụ
Les oiseaux s' assemblent sur les fils électriques.
Những con chim tụ tập trên dây điện.



























